Chào mừng quý thầy cô đến với website của Quách Đình Bảo
"Người hạnh phúc mong mọi người hạnh phúc. Khi ta
càng nhận hưởng thụ, hạnh phúc càng vĩnh viễn xa
rời ta. Hạnh phúc duy nhất lâu bền là lòng kiên
nhẫn, nhiệt tình theo đuổi chân lý. Hạnh phúc luôn
ở nơi ta có thể đạt tới được. Ta chỉ cần thò
tay ra sẽ bắt được nó". "Bản tính con người là
phong phú mạnh mẽ và bền bỉ đến mức người ta có
thể giữ gìn được sự trong sạch và vẻ cao đẹp
của mình trong những hoàn cảnh nặng nề và khó chịu
nhất". Tôi rất vui khi được kết giao, chia sẽ kinh
nghiệm với các thầy cô giáo đồng nghiệp trên khắp
mọi miền tổ quốc!
HKII 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Đình Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:17' 20-05-2012
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Quách Đình Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:17' 20-05-2012
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 67 KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012 Ngày soạn: 20/4/2012
Sinh 9 (Thời gian 45 phút) Ngày dạy : /5/2012
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua quá trình học tập.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, tính độc lập khi làm việc.
3. Thái độ :
Giáo dục ý thức cẩn thận, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II/ Chuẩn bị:
Đề kiểm tra và đáp án.
III. Thiết kế ma trận 2 chiều:
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Sinh vật và môi trường
6 tiết
Phát hiện môi trường sống của sinh vật
Giải thích được mối quan hệ giữa các loài sinh vật
10% =1,0đ
50%=0,5đ
50%=0,5đ
2. Hệ sinh thái
6 tiết
Phát hiện dấu hiệu của quần thể
Vẽ được một lưới thức ăn
32,5% = 3,25đ
7,7% = 0,25đ
92,3%=2,0đ
3. Con người, dân số và môi trường
5 tiết
Nhận biết các dạng tài nguyên thiên nhiên
Giải thích được vấn đề chống ô nhiểm môi trường là trách nhiệm của toàn xã hội
Trình bày nhận thức của học sinh về ô nhiểm môi trường, nguyên nhân và cách khắc phục
37,5% =3,75đ
6,7% = 0,25đ
13,3% = 0,5đ
80% = 3,0đ
4. Bảo vệ môi trường
5 tiết
Phân biệt được các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, đề xuất biện pháp sự dụng hợp lý
20% = 2 đ
100%=3,0đ
Số câu
Số điểm
100 % =10 đ
3 câu
1,0đ = 10%
4 câu
1,0đ = 10%
1 câu
2,0đ = 20%
1 câu
3,0đ = 30%
1 câu
3,0đ = 30%
Duyệt tổ trưởng Giáo viên ra đề
Lê Thị Tuyết Quách Đình Bảo
Họ và tên:………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2011 - 2012
Lớp:………… Môn: Sinh học 9 - Thời gian: 45 phút.
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO
I. Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: Tập hợp tất cả các yếu tố vô sinh, các yếu tố hữu sinh bao quanh sinh vật gọi là ……………… của sinh vật
A. Môi trường sống B. Nơi ở C. Nơi cư trú D. Giới hạn sinh thái
Câu 2: Môi trường sống của cá chép là:
Nước, ánh sáng
Nước ngọt, nhiệt độ của nước, cây thuỷ sinh, ánh sáng…
Gồm các yếu tố vô sinh: nước, nhiệt độ, ánh sáng…
Tất cả đều đúng
Câu 3: Trên 1 cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm. Kiểu quan hệ giữa lúa và cỏ dại thuộc kiểu quan hệ ……………………
Cộng sinh C. Đối địch
Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 4: Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa. Kiểu quan hệ giữa cá ép và rùa biển thuộc kiểu quan hệ ……………………
Cộng sinh C. Đối địch
Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 5: Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi trong 1 chậu cá là………………
A. Quần thể B. Nhóm các loài cá C. Quần xã sinh vật D. Hệ sinh thái
Câu 6: Ô nhiểm môi trường ảnh hưởng đến sức khoẻ, chất lượng cuộc sống của con người. Phòng chống ô nhiểm môi trường là nhiệm vụ của:
A. Thủ tướng chính phủ C. Bộ tài nguyên môi trường
B. Học sinh, sinh viên D. Toàn xã hội
Câu 7
Sinh 9 (Thời gian 45 phút) Ngày dạy : /5/2012
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua quá trình học tập.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, tính độc lập khi làm việc.
3. Thái độ :
Giáo dục ý thức cẩn thận, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II/ Chuẩn bị:
Đề kiểm tra và đáp án.
III. Thiết kế ma trận 2 chiều:
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Sinh vật và môi trường
6 tiết
Phát hiện môi trường sống của sinh vật
Giải thích được mối quan hệ giữa các loài sinh vật
10% =1,0đ
50%=0,5đ
50%=0,5đ
2. Hệ sinh thái
6 tiết
Phát hiện dấu hiệu của quần thể
Vẽ được một lưới thức ăn
32,5% = 3,25đ
7,7% = 0,25đ
92,3%=2,0đ
3. Con người, dân số và môi trường
5 tiết
Nhận biết các dạng tài nguyên thiên nhiên
Giải thích được vấn đề chống ô nhiểm môi trường là trách nhiệm của toàn xã hội
Trình bày nhận thức của học sinh về ô nhiểm môi trường, nguyên nhân và cách khắc phục
37,5% =3,75đ
6,7% = 0,25đ
13,3% = 0,5đ
80% = 3,0đ
4. Bảo vệ môi trường
5 tiết
Phân biệt được các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, đề xuất biện pháp sự dụng hợp lý
20% = 2 đ
100%=3,0đ
Số câu
Số điểm
100 % =10 đ
3 câu
1,0đ = 10%
4 câu
1,0đ = 10%
1 câu
2,0đ = 20%
1 câu
3,0đ = 30%
1 câu
3,0đ = 30%
Duyệt tổ trưởng Giáo viên ra đề
Lê Thị Tuyết Quách Đình Bảo
Họ và tên:………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2011 - 2012
Lớp:………… Môn: Sinh học 9 - Thời gian: 45 phút.
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO
I. Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: Tập hợp tất cả các yếu tố vô sinh, các yếu tố hữu sinh bao quanh sinh vật gọi là ……………… của sinh vật
A. Môi trường sống B. Nơi ở C. Nơi cư trú D. Giới hạn sinh thái
Câu 2: Môi trường sống của cá chép là:
Nước, ánh sáng
Nước ngọt, nhiệt độ của nước, cây thuỷ sinh, ánh sáng…
Gồm các yếu tố vô sinh: nước, nhiệt độ, ánh sáng…
Tất cả đều đúng
Câu 3: Trên 1 cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm. Kiểu quan hệ giữa lúa và cỏ dại thuộc kiểu quan hệ ……………………
Cộng sinh C. Đối địch
Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 4: Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa. Kiểu quan hệ giữa cá ép và rùa biển thuộc kiểu quan hệ ……………………
Cộng sinh C. Đối địch
Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 5: Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi trong 1 chậu cá là………………
A. Quần thể B. Nhóm các loài cá C. Quần xã sinh vật D. Hệ sinh thái
Câu 6: Ô nhiểm môi trường ảnh hưởng đến sức khoẻ, chất lượng cuộc sống của con người. Phòng chống ô nhiểm môi trường là nhiệm vụ của:
A. Thủ tướng chính phủ C. Bộ tài nguyên môi trường
B. Học sinh, sinh viên D. Toàn xã hội
Câu 7
 






Lời chia sẽ chân tình