Chào mừng quý thầy cô đến với website của Quách Đình Bảo
"Người hạnh phúc mong mọi người hạnh phúc. Khi ta
càng nhận hưởng thụ, hạnh phúc càng vĩnh viễn xa
rời ta. Hạnh phúc duy nhất lâu bền là lòng kiên
nhẫn, nhiệt tình theo đuổi chân lý. Hạnh phúc luôn
ở nơi ta có thể đạt tới được. Ta chỉ cần thò
tay ra sẽ bắt được nó". "Bản tính con người là
phong phú mạnh mẽ và bền bỉ đến mức người ta có
thể giữ gìn được sự trong sạch và vẻ cao đẹp
của mình trong những hoàn cảnh nặng nề và khó chịu
nhất". Tôi rất vui khi được kết giao, chia sẽ kinh
nghiệm với các thầy cô giáo đồng nghiệp trên khắp
mọi miền tổ quốc!
Sinh 9 HKI 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Đình Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:28' 08-12-2012
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Quách Đình Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:28' 08-12-2012
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 35: KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013 Ngày soạn: 05/12/2012 MÔN: SINH HỌC 9 Ngày dạy : /12/2012
(Thời gian 45 phút)
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua quá trình học tập.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, tính độc lập khi làm việc.
3. Thái độ :
Giáo dục ý thức cẩn thận, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II/ Chuẩn bị:
Đề kiểm tra và đáp án.
III. Thiết kế ma trận 2 chiều:
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Các định luật di truyền của Menđen
Nhận biết các ký hiệu trong di truyền học
Xác định được kiểu hình ở đời con trong phép lai một cặp tính trạng
5% = 0,5điểm
50% = 0,25điểm
50% = 0,25điểm
2. Nhiểm sắc thể
Nhận biết sự biến đổi hình thái NST trong nguyên phân, giảm phân
Giải thích tỉ lệ giới tính trai : gái = 1 : 1
25%= 2,5 điểm
20% = 0,5điểm
80%= 2điểm
3. ADN và Gen
Nhận biết nucleotit có trên ARN so với ADN
- HS tự rút ra hệ quả của NTBS trong ADN
- Giải thích mối quan hệ gen và tính trạng
Vận dụng NTBS giải bài tập cơ bản
45%= 4,5 điểm
5,6%= 0,25điểm
50%= 2,25điểm
44,4% = 2điểm
4. Biến dị
Nhận ra loại đột biến có lợi cho thực vật
2,5% = 0,25điểm
100% =0,25điểm
5. Di truyền học người
Nhận biết bệnh di truyền ở người
Vẽ sơ đồ phả hệ giải thích được sự di truyền của tính trạng nghiên cứu
22,5% = 2,25điểm
11,1% =0,25điểm
88,9% =2điểm
số câu
số điểm
100 % =10điểm
6 câu
1,5 điểm 15 %
3 câu
4,25 điểm 42,5 %
3 câu
4,25 điểm 4,25%
DUYỆT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ
Quách Đình Bảo
Họ và tên:………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Lớp:………… Môn: Sinh 9 - Thời gian: 45 phút.
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2điểm)
Câu 1: Ký hiệu P trong di truyền học là:
A. Giao tử B. Cặp bố mẹ xuất phát
C. Thế hệ con D. Phép lai
Câu 2: Cho cây hoa đỏ (Aa) lai với cây hoa trắng (aa). F1 có kiểu hình là:
A. 100% hoa đỏ B. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D. 100% hoa trắng
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân và giảm phân, mỗi NST nhân đôi thành NST kép ở kỳ nào?
A. Kỳ trung gian B. Kỳ đầu
C. Kỳ giữa D. Kỳ sau
Câu 4: Trong quá trình nguyên phân mỗi NST kép chẻ dọc tâm động thành 2 NST đơn ở kỳ nào?
A. Kỳ giữa B. Kỳ cuối
B. Kỳ đầu D. kỳ sau
Câu 5: Trong phân tử ADN, theo NTBS thì kết quả nào sau đây đúng?
A. A = G; T = X B. A = T; G = X
C. A + T = G + X D. A = X; G = T
Câu 6: Trong phân tử ARN, nucleotit loại nào không có trong gen (ADN)?
A. Adenin (A) B. Timin (T)
C. Uraxin (U) D. Guanin (G)
Câu 7: Loại đột biến nào thường có lợi cho thực vật?
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST
C. Đột biến dị bội thể D. Đột biến đa bội
(Thời gian 45 phút)
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua quá trình học tập.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, tính độc lập khi làm việc.
3. Thái độ :
Giáo dục ý thức cẩn thận, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II/ Chuẩn bị:
Đề kiểm tra và đáp án.
III. Thiết kế ma trận 2 chiều:
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Các định luật di truyền của Menđen
Nhận biết các ký hiệu trong di truyền học
Xác định được kiểu hình ở đời con trong phép lai một cặp tính trạng
5% = 0,5điểm
50% = 0,25điểm
50% = 0,25điểm
2. Nhiểm sắc thể
Nhận biết sự biến đổi hình thái NST trong nguyên phân, giảm phân
Giải thích tỉ lệ giới tính trai : gái = 1 : 1
25%= 2,5 điểm
20% = 0,5điểm
80%= 2điểm
3. ADN và Gen
Nhận biết nucleotit có trên ARN so với ADN
- HS tự rút ra hệ quả của NTBS trong ADN
- Giải thích mối quan hệ gen và tính trạng
Vận dụng NTBS giải bài tập cơ bản
45%= 4,5 điểm
5,6%= 0,25điểm
50%= 2,25điểm
44,4% = 2điểm
4. Biến dị
Nhận ra loại đột biến có lợi cho thực vật
2,5% = 0,25điểm
100% =0,25điểm
5. Di truyền học người
Nhận biết bệnh di truyền ở người
Vẽ sơ đồ phả hệ giải thích được sự di truyền của tính trạng nghiên cứu
22,5% = 2,25điểm
11,1% =0,25điểm
88,9% =2điểm
số câu
số điểm
100 % =10điểm
6 câu
1,5 điểm 15 %
3 câu
4,25 điểm 42,5 %
3 câu
4,25 điểm 4,25%
DUYỆT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ
Quách Đình Bảo
Họ và tên:………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Lớp:………… Môn: Sinh 9 - Thời gian: 45 phút.
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2điểm)
Câu 1: Ký hiệu P trong di truyền học là:
A. Giao tử B. Cặp bố mẹ xuất phát
C. Thế hệ con D. Phép lai
Câu 2: Cho cây hoa đỏ (Aa) lai với cây hoa trắng (aa). F1 có kiểu hình là:
A. 100% hoa đỏ B. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D. 100% hoa trắng
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân và giảm phân, mỗi NST nhân đôi thành NST kép ở kỳ nào?
A. Kỳ trung gian B. Kỳ đầu
C. Kỳ giữa D. Kỳ sau
Câu 4: Trong quá trình nguyên phân mỗi NST kép chẻ dọc tâm động thành 2 NST đơn ở kỳ nào?
A. Kỳ giữa B. Kỳ cuối
B. Kỳ đầu D. kỳ sau
Câu 5: Trong phân tử ADN, theo NTBS thì kết quả nào sau đây đúng?
A. A = G; T = X B. A = T; G = X
C. A + T = G + X D. A = X; G = T
Câu 6: Trong phân tử ARN, nucleotit loại nào không có trong gen (ADN)?
A. Adenin (A) B. Timin (T)
C. Uraxin (U) D. Guanin (G)
Câu 7: Loại đột biến nào thường có lợi cho thực vật?
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST
C. Đột biến dị bội thể D. Đột biến đa bội
 






Lời chia sẽ chân tình